TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân phối tiếng Trung là gì?

"phân phối" trong tiếng Trung là 分配 (động từ), 流通 (động từ), 发行 (động từ).

分配 Động từ

fēnpèiHán Việt: PHÂN PHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối

Xem đầy đủ từ "分配": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流通 Động từ

liútōngHán Việt: LƯU THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu thông; phân phối

Xem đầy đủ từ "流通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发行 Động từ

fāxíngHán Việt: PHÁT HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối

Xem đầy đủ từ "发行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

散发 Động từ

sànfāHán Việt: TÁN PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối

Xem đầy đủ từ "散发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

物流 Danh từ

wùliúHán Việt: VẬT LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối (kinh doanh)

Xem đầy đủ từ "物流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

运销

yùnxiāoHán Việt: VẬN TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối

Xem đầy đủ từ "运销": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配给 Động từ

pèijǐHán Việt: PHỐI CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối

Xem đầy đủ từ "配给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分销 Động từ

fēnxiāoHán Việt: PHÂN TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phối

Xem đầy đủ từ "分销": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân phối tiếng Trung là gì?

"phân phối" trong tiếng Trung là 分配 (động từ), 流通 (động từ), 发行 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.