Phân phối tiếng Trung là gì?
"phân phối" trong tiếng Trung là 分配 (động từ), 流通 (động từ), 发行 (động từ).
分配 Động từ
Hán Việt: PHÂN PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối
流通 Động từ
Hán Việt: LƯU THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu thông; phân phối
发行 Động từ
Hán Việt: PHÁT HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
散发 Động từ
Hán Việt: TÁN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối
物流 Danh từ
Hán Việt: VẬT LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối (kinh doanh)
运销
Hán Việt: VẬN TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối
配给 Động từ
Hán Việt: PHỐI CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối
分销 Động từ
Hán Việt: PHÂN TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 分fēnDanh từ thời gian · Phân phối; phân bổ
- 分布fēnbùĐộng từ · Phân phối
- 发布fābùĐộng từ · Phân phối
- 分散fēnsànĐộng từ · Phân phối
- 批发pīfāĐộng từ · Phân phối
- 发给fāgěiCụm từ · Phân phối
- 分发fēnfāĐộng từ · Phân phối
- 经销jīngxiāoĐộng từ · Phân phối
- 供销gōngxiāoĐộng từ · Phân phối
- 罗布luóbùPhân phối
- 承销商chéngxiāoshāngPhân phối
- 周延zhōuyánTính từ · Phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)
- 派送pàisòngĐộng từ · Phân phối
- 展布zhǎnbùPhân phối
Câu hỏi thường gặp
Phân phối tiếng Trung là gì?
"phân phối" trong tiếng Trung là 分配 (động từ), 流通 (động từ), 发行 (động từ).