Phản hồi tiếng Trung là gì?
"phản hồi" trong tiếng Trung là 应对 (động từ), 回应 (động từ), 感应 (danh từ).
应对 Động từ
Hán Việt: ỨNG ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời; đáp lại; phản hồi
回应 Động từ
Hán Việt: HỒI ỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản hồi
感应 Danh từ
Hán Việt: CẢM ỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản hồi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 应答yìngdáĐộng từ · Trả lời; phản hồi
- 反应fǎnyìngĐộng từ · Phản hồi
- 答应dāyingĐộng từ · Trả lời; phản hồi
- 反馈fǎnkuìĐộng từ · Phản hồi
- 答dáĐộng từ · Phản hồi
- 应yìngĐộng từ · Phản hồi
- 回馈huíkuìĐộng từ · Phản hồi
- 酬chóuPhản hồi
- 应声yìngshēngĐộng từ · Phản hồi
- 对答duìdáĐộng từ · Phản hồi
- 作答zuòdáĐộng từ · Phản hồi
- 回音huíyīnDanh từ · Phản hồi
- 回响huíxiǎngĐộng từ · Phản hồi
- 答理dāliPhản hồi
- 受访shòufǎngĐộng từ · Phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Phản hồi tiếng Trung là gì?
"phản hồi" trong tiếng Trung là 应对 (động từ), 回应 (động từ), 感应 (danh từ).