TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quá mức tiếng Trung là gì?

"quá mức" trong tiếng Trung là 过分 (tính từ), 过于 (phó từ), 过度 (tính từ).

过分 Tính từ

guòfèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức

Xem đầy đủ từ "过分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过于 Phó từ

guòyúHán Việt: QUÁ VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức; quá

Xem đầy đủ từ "过于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过度 Tính từ

guòdùHán Việt: QUÁ ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức

Xem đầy đủ từ "过度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过剩 Động từ

guòshèngHán Việt: QUÁ THẶNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức; nhiều hơn mức cần thiết

Xem đầy đủ từ "过剩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甚

shènHán Việt: THẬM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức; không đúng mức

Xem đầy đủ từ "甚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

淫

yínHán Việt: DÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức

Xem đầy đủ từ "淫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过量 Tính từ

guòliàngHán Việt: QUÁ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức

Xem đầy đủ từ "过量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无度 Động từ

wúdùHán Việt: VÔ ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá mức

Xem đầy đủ từ "无度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá mức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quá mức tiếng Trung là gì?

"quá mức" trong tiếng Trung là 过分 (tính từ), 过于 (phó từ), 过度 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.