TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sản xuất tiếng Trung là gì?

"sản xuất" trong tiếng Trung là 生产 (động từ), 制造 (động từ), 做 (động từ).

生产 Động từ

shēngchǎnHán Việt: SINH SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất; chế tạo

Xem đầy đủ từ "生产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制造 Động từ

zhìzàoHán Việt: CHẾ TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất; làm

  • 这个照相机是德国制造的。 Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.

Xem đầy đủ từ "制造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

做 Động từ

zuòHán Việt: TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; sản xuất

Xem đầy đủ từ "做": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制作 Động từ

zhìzuòHán Việt: CHẾ TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; sản xuất

Xem đầy đủ từ "制作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创作 Động từ

chuàngzuòHán Việt: SÁNG TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng tác; sản xuất; viết

Xem đầy đủ từ "创作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生成 Động từ

shēngchéngHán Việt: SINH THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại

Xem đầy đủ từ "生成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制成 Động từ

zhìchéngHán Việt: CHẾ THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất

Xem đầy đủ từ "制成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出产 Động từ

chūchǎnHán Việt: XUẤT SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.)

Xem đầy đủ từ "出产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

产出 Động từ

chǎnchūHán Việt: SẢN XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "产出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

派生 Động từ

pàishēngHán Việt: PHÁI SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất (từ cái gì khác)

Xem đầy đủ từ "派生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摄制 Động từ

shèzhìHán Việt: NHIẾP CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất (chương trình TV, v.v.)

Xem đầy đủ từ "摄制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sản xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sản xuất tiếng Trung là gì?

"sản xuất" trong tiếng Trung là 生产 (động từ), 制造 (động từ), 做 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.