TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sao chép tiếng Trung là gì?

"sao chép" trong tiếng Trung là 复印 (động từ), 抄 (động từ), 仿制 (động từ).

复印 Động từ

fùyìnHán Việt: PHỨC ẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "复印": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抄 Động từ

chāoHán Việt: SAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "抄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仿制 Động từ

fǎngzhìHán Việt: PHỎNG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "仿制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照搬 Động từ

zhàobānHán Việt: CHIẾU BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "照搬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拷贝 Động từ

kǎobèiHán Việt: KHẢO BỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "拷贝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抄写 Động từ

chāoxiěHán Việt: SAO TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép

Xem đầy đủ từ "抄写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

临摹 Động từ

línmó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "临摹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sao chép tiếng Trung là gì?

"sao chép" trong tiếng Trung là 复印 (động từ), 抄 (động từ), 仿制 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.