Sao chép tiếng Trung là gì?
"sao chép" trong tiếng Trung là 复印 (động từ), 抄 (động từ), 仿制 (động từ).
复印 Động từ
Hán Việt: PHỨC ẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
抄 Động từ
Hán Việt: SAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
仿制 Động từ
Hán Việt: PHỎNG CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
照搬 Động từ
Hán Việt: CHIẾU BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
拷贝 Động từ
Hán Việt: KHẢO BỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
抄写 Động từ
Hán Việt: SAO TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép
临摹 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 仿造fǎngzàoĐộng từ · Sao chép
- 转录zhuǎnlùĐộng từ · Sao chép
- 拟制nǐzhìĐộng từ · Sao chép (mô hình)
- 缮写shànxiěĐộng từ · Sao chép
- 抄送chāosòngĐộng từ · Sao chép (và gửi cho ai đó)
- 复写fùxiěĐộng từ · Sao chép; sao bằng giấy than
- 重复chóngfùĐộng từ · Sao chép
- 模仿mófǎngĐộng từ · Sao chép
- 复制fùzhìĐộng từ · Sao chép
- 录lùĐộng từ · Sao chép
- 仿fǎngĐộng từ · Sao chép
- 抄袭chāoxíĐộng từ · Sao chép
- 缮shànSao chép
- 摹móSao chép
- 描miáoSao chép
- 誊téngSao chép
- 复刻fùkèĐộng từ · Sao chép
Câu hỏi thường gặp
Sao chép tiếng Trung là gì?
"sao chép" trong tiếng Trung là 复印 (động từ), 抄 (động từ), 仿制 (động từ).