Suy nghĩ tiếng Trung là gì?
"suy nghĩ" trong tiếng Trung là 思想 (danh từ), 思维 (động từ), 着想 (động từ).
思想 Danh từ
Hán Việt: TƯ TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ
- 阅读改善思想。 Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
思维 Động từ
Hán Việt: TƯ DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ
- 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.
着想 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ (cho người khác)
心眼儿 Danh từ
Hán Việt: TÂM NHÃN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ
念头 Danh từ
Hán Việt: NIỆM ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ; ý tưởng; ý định
思
Hán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ
忖
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suy nghĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 心机xīnjīDanh từ · Suy nghĩ
- 想xiǎngĐộng từ · Suy nghĩ, tưởng tượng
- 精神jīngshénDanh từ · Suy nghĩ
- 观念guānniànDanh từ · Suy nghĩ
- 感想gǎnxiǎngDanh từ · Suy nghĩ
- 心灵xīnlíngDanh từ · Suy nghĩ
- 心思xīnsiDanh từ · Suy nghĩ
- 意yìSuy nghĩ
- 心头xīntóuDanh từ · Suy nghĩ
- 意念yìniànDanh từ · Suy nghĩ
- 动脑筋dòngnǎojīnĐộng từ · Suy nghĩ
Câu hỏi thường gặp
Suy nghĩ tiếng Trung là gì?
"suy nghĩ" trong tiếng Trung là 思想 (danh từ), 思维 (động từ), 着想 (động từ).