Tăng tiếng Trung là gì?
"tăng" trong tiếng Trung là 增加 (động từ), 涨 (động từ), 增 (động từ).
增加 Động từ
Hán Việt: TĂNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng; tăng thêm
- 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.
涨 Động từ
Hán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng (giá cả, sông ngòi)
增 Động từ
Hán Việt: TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng; tăng thêm; thêm vào
添加 Động từ
Hán Việt: THIÊM GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; tăng
添 Động từ
Hán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; tăng; bổ sung
上调 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng (giá)
增益 Động từ
Hán Việt: TĂNG ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng tiếng Trung là gì?
"tăng" trong tiếng Trung là 增加 (động từ), 涨 (động từ), 增 (động từ).