TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng tiếng Trung là gì?

"tăng" trong tiếng Trung là 增加 (động từ), 涨 (động từ), 增 (động từ).

增加 Động từ

zēngjiāHán Việt: TĂNG GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng; tăng thêm

  • 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.

Xem đầy đủ từ "增加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涨 Động từ

zhǎngHán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng (giá cả, sông ngòi)

Xem đầy đủ từ "涨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增 Động từ

zēngHán Việt: TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng; tăng thêm; thêm vào

Xem đầy đủ từ "增": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

添加 Động từ

tiānjiāHán Việt: THIÊM GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thêm; tăng

Xem đầy đủ từ "添加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

添 Động từ

tiānHán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thêm; tăng; bổ sung

Xem đầy đủ từ "添": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上调 Động từ

shàngtiáoHán Việt: THƯỢNG ĐIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng (giá)

Xem đầy đủ từ "上调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增益 Động từ

zēngyìHán Việt: TĂNG ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng

Xem đầy đủ từ "增益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tăng tiếng Trung là gì?

"tăng" trong tiếng Trung là 增加 (động từ), 涨 (động từ), 增 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.