TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từng cái một tiếng Trung là gì?

"từng cái một" trong tiếng Trung là 个别 (tính từ), 一一 (phó từ), 个个 (hạn định từ).

个别 Tính từ

gèbiéHán Việt: CÁ BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân; từng cái một

Xem đầy đủ từ "个别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一一 Phó từ

yīyīHán Việt: NHẤT NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng cái một; lần lượt

Xem đầy đủ từ "一一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

个个 Hạn định từ

gègèHán Việt: CÁ CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi cái riêng lẻ; từng cái một

Xem đầy đủ từ "个个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逐一 Phó từ

zhúyīHán Việt: TRỤC NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng cái một

Xem đầy đủ từ "逐一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逐个 Phó từ

zhúgèHán Việt: TRỤC CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng cái một

Xem đầy đủ từ "逐个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từng cái một" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từng cái một tiếng Trung là gì?

"từng cái một" trong tiếng Trung là 个别 (tính từ), 一一 (phó từ), 个个 (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.