Từng cái một tiếng Trung là gì?
"từng cái một" trong tiếng Trung là 个别 (tính từ), 一一 (phó từ), 个个 (hạn định từ).
个别 Tính từ
Hán Việt: CÁ BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá nhân; từng cái một
一一 Phó từ
Hán Việt: NHẤT NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng cái một; lần lượt
个个 Hạn định từ
Hán Việt: CÁ CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi cái riêng lẻ; từng cái một
逐一 Phó từ
Hán Việt: TRỤC NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng cái một
逐个 Phó từ
Hán Việt: TRỤC CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng cái một
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từng cái một" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 挨户āihùPhó từ · Từng nhà một, từng cái một
- 挨家āijiāTừng nhà một, từng cái một
- 纷纷fēnfēnTính từ · Từng cái một
- 陆续lùxùPhó từ · Từng cái một
- 一个个yīgègèTừng cái một
- 逐zhúTừng cái một
- 轮番lúnfānPhó từ · Từng cái một
- 挨次āicìPhó từ · Từng cái một
- 渐次jiàncìPhó từ · Từng cái một
- 次第cìdìDanh từ · Từng cái một
- 悉数xīshùDanh từ · Từng cái một
- 逐次zhúcìPhó từ · Từng cái một
- 陆陆续续lùlùxùxùPhó từ · Từng cái một
Câu hỏi thường gặp
Từng cái một tiếng Trung là gì?
"từng cái một" trong tiếng Trung là 个别 (tính từ), 一一 (phó từ), 个个 (hạn định từ).