Thêm tiếng Trung là gì?
"thêm" trong tiếng Trung là 额外 (tính từ), 增添 (động từ), 加 (động từ).
额外 Tính từ
Hán Việt: NGẠCH NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm
增添 Động từ
Hán Việt: TĂNG THIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm
加 Động từ
Hán Việt: GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; cộng
- 请勿加注释。 Đừng thêm chú thích.
添加 Động từ
Hán Việt: THIÊM GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; tăng
- 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
- 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại.
添 Động từ
Hán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; tăng; bổ sung
附 Động từ
Hán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; đính kèm
新增 Động từ
Hán Việt: TÂN TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm (cái gì đó mới)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thêm tiếng Trung là gì?
"thêm" trong tiếng Trung là 额外 (tính từ), 增添 (động từ), 加 (động từ).