Thúc giục tiếng Trung là gì?
"thúc giục" trong tiếng Trung là 鼓动 (động từ), 催促 (động từ), 敦促 (động từ).
鼓动 Động từ
Hán Việt: CỔ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
催促 Động từ
Hán Việt: THÔI XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc giục
敦促 Động từ
Hán Việt: ĐÔN XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc giục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thúc giục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 趱zǎnThúc giục
- 力促lìcùĐộng từ · Thúc giục
- 驱策qūcèĐộng từ · Thúc giục (ai làm việc gì)
- 促请cùqǐngĐộng từ · Thúc giục
- 迫促pòcùĐộng từ · Thúc giục
- 催cuīĐộng từ · Thúc giục
- 激励jīlìĐộng từ · Thúc giục
- 督促dūcùĐộng từ · Thúc giục
- 即jíĐộng từ · Thúc giục
- 劝告quàngàoĐộng từ · Thúc giục
- 驱qūThúc giục
- 促cùThúc giục; thúc đẩy
- 嘱zhǔDanh từ · Thúc giục
- 怂恿sǒngyǒngĐộng từ · Thúc giục
- 励lìThúc giục
- 谂shěnThúc giục
Câu hỏi thường gặp
Thúc giục tiếng Trung là gì?
"thúc giục" trong tiếng Trung là 鼓动 (động từ), 催促 (động từ), 敦促 (động từ).