TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiếp cận tiếng Trung là gì?

"tiếp cận" trong tiếng Trung là 接近 (động từ), 走近 (động từ), 凌.

接近 Động từ

jiējìnHán Việt: TIẾP CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận; đến gần

Xem đầy đủ từ "接近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

走近 Động từ

zǒujìnHán Việt: TẨU CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận

Xem đầy đủ từ "走近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凌

língHán Việt: LĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận

Xem đầy đủ từ "凌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

濒

bīnHán Việt: TẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận

Xem đầy đủ từ "濒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凑近 Động từ

còujìnHán Việt: THẤU CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận

Xem đầy đủ từ "凑近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迫近 Động từ

pòjìnHán Việt: BÁCH CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp cận

Xem đầy đủ từ "迫近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp cận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiếp cận tiếng Trung là gì?

"tiếp cận" trong tiếng Trung là 接近 (động từ), 走近 (động từ), 凌.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.