Vĩ đại tiếng Trung là gì?
"vĩ đại" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 伟大 (tính từ), 宏大 (tính từ).
大 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To; lớn; vĩ đại; rộng
伟大 Tính từ
Hán Việt: VĨ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
宏大 Tính từ
Hán Việt: HOÀNH ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ đại; hoành tráng
弘 Danh từ
Hán Việt: HOÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ đại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vĩ đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vĩ đại tiếng Trung là gì?
"vĩ đại" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 伟大 (tính từ), 宏大 (tính từ).