Vị trí tiếng Trung là gì?
"vị trí" trong tiếng Trung là 位置 (danh từ), 地位 (danh từ), 职位 (danh từ).
位置 Danh từ
Hán Việt: VỊ TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí
地位 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí
职位 Danh từ
Hán Việt: CHỨC VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí; chức vụ; công việc
阵地 Danh từ
Hán Việt: TRẬN ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 事权shìquánVị trí
- 位次wèicìDanh từ · Vị trí (trong thứ tự số)
- 职级zhíjíVị trí
- 位wèiLượng từ · Vị trí
- 身份shēnfènDanh từ · Vị trí
- 姿势zīshìDanh từ · Vị trí
- 职务zhíwùDanh từ · Vị trí
- 方位fāngwèiDanh từ · Vị trí
- 名míngLượng từ · Vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
- 处chùDanh từ · Vị trí
- 定位dìngwèiĐộng từ · Vị trí
- 岗gǎngĐịnh nghĩa · Công việc; vị trí
- 所在地suǒzàidìDanh từ · Vị trí
- 址zhǐĐịa điểm; vị trí
- 选址xuǎnzhǐĐộng từ · Vị trí
- 顺位shùnwèiDanh từ · Vị trí
Câu hỏi thường gặp
Vị trí tiếng Trung là gì?
"vị trí" trong tiếng Trung là 位置 (danh từ), 地位 (danh từ), 职位 (danh từ).