Viết tiếng Trung là gì?
"viết" trong tiếng Trung là 写 (động từ), 创作 (động từ), 著作 (danh từ).
写 Động từ
Hán Việt: TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
- 我只写了两行。 Tôi viết có hai dòng thôi.
- 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
创作 Động từ
Hán Việt: SÁNG TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tác; sản xuất; viết
著作 Danh từ
Hán Việt: TRƯỚC TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
写作 Động từ
Hán Việt: TẢ TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
书写 Động từ
Hán Việt: THƯ TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
撰写 Động từ
Hán Việt: SOẠN TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
写道 Động từ
Hán Việt: TẢ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)
著述 Động từ
Hán Việt: TRỨ THUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 执笔zhíbǐĐộng từ · Viết
- 撰稿zhuàngǎoĐộng từ · Viết (bài để xuất bản)
- 爬格子págéziĐộng từ · Viết (đặc biệt là để kiếm sống)
- 泐lèViết
- 做zuòĐộng từ · Viết; sáng tác
- 开kāiĐộng từ · Viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
- 书shūDanh từ · Viết
- 修xiūĐộng từ · Viết
- 书面shūmiànTính từ · Viết
- 编biānĐộng từ · Viết
- 作zuòĐộng từ · Viết; sáng tác
- 著zhùViết (sách)
- 翰hànViết
- 编著biānzhùĐộng từ · Viết
- 挥毫huīháoĐộng từ · Viết
- 撰述zhuànshùĐộng từ · Viết
- 运笔yùnbǐĐộng từ · Viết
- 笔耕bǐgēngĐộng từ · Viết (như một tác giả)
Câu hỏi thường gặp
Viết tiếng Trung là gì?
"viết" trong tiếng Trung là 写 (động từ), 创作 (động từ), 著作 (danh từ).