TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Viết tiếng Trung là gì?

"viết" trong tiếng Trung là 写 (động từ), 创作 (động từ), 著作 (danh từ).

写 Động từ

xiěHán Việt: TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

  • 我只写了两行。 Tôi viết có hai dòng thôi.
  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创作 Động từ

chuàngzuòHán Việt: SÁNG TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng tác; sản xuất; viết

Xem đầy đủ từ "创作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著作 Danh từ

zhùzuòHán Việt: TRƯỚC TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

Xem đầy đủ từ "著作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

写作 Động từ

xiězuòHán Việt: TẢ TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

Xem đầy đủ từ "写作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

书写 Động từ

shūxiěHán Việt: THƯ TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

Xem đầy đủ từ "书写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撰写 Động từ

zhuànxiěHán Việt: SOẠN TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

Xem đầy đủ từ "撰写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

写道 Động từ

xiědàoHán Việt: TẢ ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)

Xem đầy đủ từ "写道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著述 Động từ

zhùshùHán Việt: TRỨ THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết

Xem đầy đủ từ "著述": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Viết tiếng Trung là gì?

"viết" trong tiếng Trung là 写 (động từ), 创作 (động từ), 著作 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.