TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

术

shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 術

Âm Hán Việt THUẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thuật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuật, toại

术 nghĩa là phương pháp, kỹ thuật.

Nghĩa của 术

shù

THUẬTphồn thể 術
  1. Phương pháp
  2. Kỹ thuật

zhú

THUẬTphồn thể 術
  1. Các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật

Từ ghép có 术

Thành ngữ có 术

  • 不学无术 — Không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
  • 回天乏术 — Không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục
  • 分身乏术 — Bận tối mặt tối mũi

Câu ví dụ với 术

  • 我喜欢听术力口音乐。 Tôi thích nghe nhạc vocaloid. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

术 nghĩa là gì?

术 (shù, zhú) nghĩa là phương pháp, kỹ thuật.

术 đọc thế nào?

术 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 术 là gì?

Âm Hán Việt của 术 là "thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.