Đột nhiên tiếng Trung là gì?
"đột nhiên" trong tiếng Trung là 忽然 (phó từ), 猛然 (phó từ), 骤然 (phó từ).
忽然 Phó từ
Hán Việt: HỐT NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên; bỗng nhiên
猛然 Phó từ
Hán Việt: MÃNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ
骤然 Phó từ
Hán Việt: SẬU NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
俄
Hán Việt: NGA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
猛地
Hán Việt: MÃNH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
霍
Hán Việt: HOẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
蓦地 Phó từ
Hán Việt: MẠCH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ
忽地
Hán Việt: HỐT ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
陡然 Phó từ
Hán Việt: ĐẨU NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
恍然 Tính từ
Hán Việt: HOẢNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên (nhận ra)
忽而 Phó từ
Hán Việt: HỐT NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
蓦然 Phó từ
Hán Việt: MẠCH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
倏忽 Phó từ
Hán Việt: THÚC HỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
倏然 Phó từ
Hán Việt: THÚC NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
冷不丁 Phó từ
Hán Việt: LÃNH BẤT ĐINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đột nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 奄yǎnDanh từ · Đột nhiên
- 霎shàĐột nhiên
- 霍然huòránPhó từ · Đột nhiên
- 溘kèĐột nhiên
- 勃然bóránTính từ · Đột nhiên
- 溘然kèránĐột nhiên
- 顿时dùnshíPhó từ · Đột nhiên
- 咋zhàĐại từ · Đột nhiên
- 猛měngTính từ · Đột nhiên
- 陡dǒuTính từ · Đột nhiên
- 一下yīxiàPhó từ · Đột nhiên
- 一下子yīxiàziPhó từ · Đột nhiên
- 乍zhàĐột nhiên
- 勃bóĐột nhiên
- 骤zhòuĐột nhiên
Câu hỏi thường gặp
Đột nhiên tiếng Trung là gì?
"đột nhiên" trong tiếng Trung là 忽然 (phó từ), 猛然 (phó từ), 骤然 (phó từ).