Bổ sung tiếng Trung là gì?
"bổ sung" trong tiếng Trung là 另外 (tính từ), 补充 (động từ), 弥补 (động từ).
另外 Tính từ
Hán Việt: LÁNH NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
补充 Động từ
Hán Việt: BỔ SUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
弥补 Động từ
Hán Việt: DI BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
添 Động từ
Hán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm; tăng; bổ sung
附加 Động từ
Hán Việt: PHỤ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
附带 Động từ
Hán Việt: PHỤ ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
增补 Động từ
Hán Việt: TĂNG BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ sung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 补遗bǔyíĐộng từ · Bổ sung
- 额外éwàiTính từ · Bổ sung
- 补贴bǔtiēDanh từ · Bổ sung (lương,...)
- 补bǔĐộng từ · Bổ sung
- 续xùĐộng từ · Bổ sung
- 补给bǔjǐĐộng từ · Bổ sung
- 新增xīnzēngĐộng từ · Mới thêm; bổ sung
- 辅fǔBổ sung
- 外挂wàiguàDanh từ · Bổ sung
- 充填chōngtiánĐộng từ · Bổ sung
- 另加lìngjiāBổ sung
- 加料jiāliàoĐộng từ · Bổ sung
- 添补tiānbuĐộng từ · Bổ sung
- 找补zhǎobuĐộng từ · Bổ sung
Câu hỏi thường gặp
Bổ sung tiếng Trung là gì?
"bổ sung" trong tiếng Trung là 另外 (tính từ), 补充 (động từ), 弥补 (động từ).