TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cùng nhau tiếng Trung là gì?

"cùng nhau" trong tiếng Trung là 一块儿 (danh từ), 一道 (phó từ), 一同 (phó từ).

一块儿 Danh từ

yīkuàirHán Việt: NHẤT KHỐI NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng nhau

Xem đầy đủ từ "一块儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一道 Phó từ

yīdàoHán Việt: NHẤT ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng nhau

Xem đầy đủ từ "一道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一同 Phó từ

yītóngHán Việt: NHẤT ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng nhau

Xem đầy đủ từ "一同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

厮

sīHán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng nhau; lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "厮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cùng nhau tiếng Trung là gì?

"cùng nhau" trong tiếng Trung là 一块儿 (danh từ), 一道 (phó từ), 一同 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.