Cùng nhau tiếng Trung là gì?
"cùng nhau" trong tiếng Trung là 一块儿 (danh từ), 一道 (phó từ), 一同 (phó từ).
一块儿 Danh từ
Hán Việt: NHẤT KHỐI NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng nhau
一道 Phó từ
Hán Việt: NHẤT ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng nhau
一同 Phó từ
Hán Việt: NHẤT ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng nhau
厮
Hán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng nhau; lẫn nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 联袂liánmèiĐộng từ · Cùng nhau
- 一起yīqǐPhó từ · Cùng nhau
- 共同gòngtóngTính từ · Cùng nhau
- 一致yīzhìTính từ · Cùng nhau; đồng loạt
- 共gòngPhó từ · Cùng nhau
- 合héĐộng từ · Cùng nhau
- 齐qíTính từ · Cùng nhau
- 伙huǒLượng từ · Cùng nhau
- 斗dòuĐộng từ · Cùng nhau
- 并行bìngxíngĐộng từ · Cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
- 一块yīkuàiPhó từ · Cùng nhau
- 俱jùCùng nhau
Câu hỏi thường gặp
Cùng nhau tiếng Trung là gì?
"cùng nhau" trong tiếng Trung là 一块儿 (danh từ), 一道 (phó từ), 一同 (phó từ).