TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cản trở tiếng Trung là gì?

"cản trở" trong tiếng Trung là 妨碍 (động từ), 阻碍 (động từ), 阻.

妨碍 Động từ

fáng'àiHán Việt: PHƯƠNG NGẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở

Xem đầy đủ từ "妨碍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阻碍 Động từ

zǔ'àiHán Việt: TRỞ NGẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở

Xem đầy đủ từ "阻碍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阻

zǔHán Việt: TRỞ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở

Xem đầy đủ từ "阻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

碍

àiHán Việt: NGẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở

Xem đầy đủ từ "碍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

梗阻 Động từ

gěngzǔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở; gây trở ngại

Xem đầy đủ từ "梗阻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掣肘 Động từ

chèzhǒu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại

Xem đầy đủ từ "掣肘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

壅

yōngHán Việt: ỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở

Xem đầy đủ từ "壅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cản trở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cản trở tiếng Trung là gì?

"cản trở" trong tiếng Trung là 妨碍 (động từ), 阻碍 (động từ), 阻.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.