Cao tiếng Trung là gì?
"cao" trong tiếng Trung là 高 (tính từ), 高大 (tính từ), 崇 (danh từ).
高 Tính từ
Hán Việt: CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
- 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 你和我一样高。 Bạn cao bằng tôi.
高大 Tính từ
Hán Việt: CAO ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao; cao lớn; cao ngất
崇 Danh từ
Hán Việt: SÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
乔 Danh từ
Hán Việt: KIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
峻
Hán Việt: TUẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
峣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
亢
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cao tiếng Trung là gì?
"cao" trong tiếng Trung là 高 (tính từ), 高大 (tính từ), 崇 (danh từ).