Kỹ lưỡng tiếng Trung là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Trung là 彻.
彻
Hán Việt: TRIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ lưỡng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỹ lưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 谨严jǐnyánTính từ · Kỹ lưỡng
- 到dàoĐộng từ · Chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
- 穷qióngTính từ · Kỹ lưỡng
- 周到zhōudàoTính từ · Kỹ lưỡng
- 精心jīngxīnTính từ · Kỹ lưỡng
- 慎重shènzhòngTính từ · Kỹ lưỡng
- 周密zhōumìTính từ · Kỹ lưỡng
- 深入shēnrùTính từ · Kỹ lưỡng
- 透tòuTính từ · Kỹ lưỡng; tường tận
- 精细jīngxìTính từ · Kỹ lưỡng
- 卢lúKỹ lưỡng
- 讲求jiǎngqiúĐộng từ · Kỹ lưỡng
- 周全zhōuquánTính từ · Kỹ lưỡng
- 周详zhōuxiángTính từ · Kỹ lưỡng
- 缜密zhěnmìTính từ · Kỹ lưỡng
- 好好儿hǎohāorTính từ · Kỹ lưỡng
- 透顶tòudǐngPhó từ · Kỹ lưỡng
- 澈chèKỹ lưỡng
- 万全wànquánTính từ · Kỹ lưỡng
Câu hỏi thường gặp
Kỹ lưỡng tiếng Trung là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Trung là 彻.