TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khác tiếng Trung là gì?

"khác" trong tiếng Trung là 其他 (tính từ), 不同 (động từ), 别的 (tính từ).

其他 Tính từ

qítāHán Việt: KỲ THA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

  • 我必须努力学习,才能追上其他学生。 Tôi đã phải học tập chăm chỉ để theo kịp các bạn học sinh khác.

Xem đầy đủ từ "其他": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不同 Động từ

bùtóngHán Việt: BẤT ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

  • 国家不同,习俗各异。 Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
  • 伦敦的气候和东京不同。 London khác với Tokyo về mặt khí hậu.

Xem đầy đủ từ "不同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

别的 Tính từ

biédeHán Việt: BIỆT ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "别的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

另 Đại từ

lìng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

  • 请给我看看另一个。 Làm ơn cho tôi xem cái khác.
  • 这个传送门通向另一个世界。 Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.

Xem đầy đủ từ "另": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

其它

qítāHán Việt: KỲ THA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "其它": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

异

yìHán Việt: DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

殊

shūHán Việt: THÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "殊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有别

yǒubiéHán Việt: HỮU BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "有别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相异 Tính từ

xiāngyìHán Việt: TƯƠNG DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác

Xem đầy đủ từ "相异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khác tiếng Trung là gì?

"khác" trong tiếng Trung là 其他 (tính từ), 不同 (động từ), 别的 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.