Liều lĩnh tiếng Trung là gì?
"liều lĩnh" trong tiếng Trung là 大胆 (tính từ), 鲁莽 (tính từ), 豁出去 (động từ).
大胆 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI ĐẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liều lĩnh
鲁莽 Tính từ
Hán Việt: LỖ MÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
豁出去 Động từ
Hán Việt: KHOÁT XUẤT KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liều lĩnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liều lĩnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 莽撞mǎngzhuàngTính từ · Hấp tấp; liều lĩnh
- 冒失màoshiTính từ · Liều lĩnh
- 胆大包天dǎndàbāotiānLiều lĩnh
- 冒冒失失màomàoshīshīTính từ · Liều lĩnh
- 冒险màoxiǎnĐộng từ · Liều lĩnh
- 愣lèngĐộng từ · Liều lĩnh
- 胡乱húluànPhó từ · Liều lĩnh
- 拼pīnĐộng từ · Liều lĩnh
- 冒màoĐộng từ · Liều lĩnh
- 胡húDanh từ · Liều lĩnh
- 蛮mánPhó từ · Liều lĩnh
- 肆意sìyìPhó từ · Liều lĩnh
- 妄wàngLiều lĩnh
- 莽mǎngLỗ mãng; liều lĩnh
- 胆大dǎndàTính từ · Liều lĩnh
- 轻率qīngshuàiTính từ · Liều lĩnh
- 没命méimìngLiều lĩnh
- 满不在乎mǎnbùzàihuLiều lĩnh
- 恣意zìyìPhó từ · Liều lĩnh
- 蛮干mángànĐộng từ · Liều lĩnh
- 不管不顾bùguǎnbùgùLiều lĩnh
- 二愣子èrlèngziDanh từ · Liều lĩnh
- 狗胆包天gǒudǎnbāotiānLiều lĩnh
- 愣头愣脑lèngtóulèngnǎoCụm từ · Liều lĩnh
- 胡天胡帝hútiānhúdìLiều lĩnh
Câu hỏi thường gặp
Liều lĩnh tiếng Trung là gì?
"liều lĩnh" trong tiếng Trung là 大胆 (tính từ), 鲁莽 (tính từ), 豁出去 (động từ).