Loại tiếng Trung là gì?
"loại" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 类 (lượng từ), 样式 (danh từ).
种 Lượng từ
Hán Việt: CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu
类 Lượng từ
Hán Việt: LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; hạng
- 保养类的面膜 可以不清洗。 Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
样式 Danh từ
Hán Việt: DẠNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại
式
Hán Việt: THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại
类型 Danh từ
Hán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; kiểu; loại hình
种类 Danh từ
Hán Việt: CHỦNG LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại
般 Danh từ
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; hạng
型式 Danh từ
Hán Việt: HÌNH THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 侇yíDanh từ · Loại; hạng
- 路lùDanh từ · Loại; kiểu
- 等děngĐộng từ · Loại; cấp; hạng
- 品种pǐnzhǒngDanh từ · Loại
- 品pǐnĐộng từ · Loại; kiểu; dạng
- 汇huìĐộng từ · Loại
- 型号xínghàoDanh từ · Loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
- 类别lèibiéDanh từ · Loại
- 型xíngDanh từ · Loại
- 门类ménlèiDanh từ · Loại
- 品类pǐnlèiDanh từ · Loại
- 畴chóuDanh từ · Hạng, loại
- 号子hàoziDanh từ · Loại
- 型态xíngtàiDanh từ · Loại
Câu hỏi thường gặp
Loại tiếng Trung là gì?
"loại" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 类 (lượng từ), 样式 (danh từ).