TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Loại tiếng Trung là gì?

"loại" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 类 (lượng từ), 样式 (danh từ).

种 Lượng từ

zhǒngHán Việt: CHỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại, kiểu

Xem đầy đủ từ "种": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

类 Lượng từ

lèiHán Việt: LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại; hạng

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

Xem đầy đủ từ "类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

样式 Danh từ

yàngshìHán Việt: DẠNG THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại

Xem đầy đủ từ "样式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

式

shìHán Việt: THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại

Xem đầy đủ từ "式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

类型 Danh từ

lèixíngHán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại; kiểu; loại hình

Xem đầy đủ từ "类型": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

种类 Danh từ

zhǒnglèiHán Việt: CHỦNG LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại

Xem đầy đủ từ "种类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

般 Danh từ

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại; hạng

Xem đầy đủ từ "般": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

型式 Danh từ

xíngshìHán Việt: HÌNH THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại

Xem đầy đủ từ "型式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Loại tiếng Trung là gì?

"loại" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 类 (lượng từ), 样式 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.