TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhóm tiếng Trung là gì?

"nhóm" trong tiếng Trung là 组 (danh từ), 小组 (danh từ), 群 (lượng từ).

组 Danh từ

zǔHán Việt: TỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm, tổ

Xem đầy đủ từ "组": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小组 Danh từ

xiǎozǔHán Việt: TIỂU TỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm

Xem đầy đủ từ "小组": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

群 Lượng từ

qúnHán Việt: QUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm

Xem đầy đủ từ "群": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

班 Danh từ

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm; lớp; khối

Xem đầy đủ từ "班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

团 Danh từ

tuánHán Việt: ĐOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, nhóm

Xem đầy đủ từ "团": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集团 Danh từ

jítuánHán Việt: TẬP ĐOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm

Xem đầy đủ từ "集团": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

团体 Danh từ

tuántǐHán Việt: ĐOÀN THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm

Xem đầy đủ từ "团体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

派别 Danh từ

pàibiéHán Việt: PHÁI BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái

Xem đầy đủ từ "派别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大队 Danh từ

dàduìHán Việt: ĐẠI ĐỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm

Xem đầy đủ từ "大队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhóm tiếng Trung là gì?

"nhóm" trong tiếng Trung là 组 (danh từ), 小组 (danh từ), 群 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.