Quyết tâm tiếng Trung là gì?
"quyết tâm" trong tiếng Trung là 坚决 (tính từ), 决心 (danh từ), 执意 (phó từ).
坚决 Tính từ
Hán Việt: KIÊN QUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
决心 Danh từ
Hán Việt: QUYẾT TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm
执意 Phó từ
Hán Việt: CHẤP Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm
决意 Động từ
Hán Việt: QUYẾT Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm
下决心 Động từ
Hán Việt: HẠ QUYẾT TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm
立志 Động từ
Hán Việt: LẬP CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm
死心塌地 Cụm từ
Hán Việt: TỬ TÂM THÁP ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
Xem đầy đủ từ "死心塌地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyết tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 亹wěiDanh từ · Quyết tâm
- 下狠心xiàhěnxīnQuyết tâm (làm gì đó); trở nên cứng rắn
- 铁了心tiělexīnQuyết tâm
- 决定juédìngĐộng từ · Quyết tâm
- 认定rèndìngĐộng từ · Quyết tâm
- 毅然yìránPhó từ · Quyết tâm
- 狠心hěnxīnTính từ · Quyết tâm (làm gì đó)
- 铁tiěDanh từ · Quyết tâm
- 一心一意yīxīnyīyìCụm từ · Quyết tâm
- 坚jiānQuyết tâm
- 决绝juéjuéĐộng từ · Quyết tâm
- 居心jūxīnĐộng từ · Quyết tâm
- 定力dìnglìDanh từ · Nghị lực; quyết tâm
- 定规dìngguīDanh từ · Quyết tâm (làm gì đó)
- 横心héngxīnĐộng từ · Quyết tâm
Câu hỏi thường gặp
Quyết tâm tiếng Trung là gì?
"quyết tâm" trong tiếng Trung là 坚决 (tính từ), 决心 (danh từ), 执意 (phó từ).