TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ranh giới tiếng Trung là gì?

"ranh giới" trong tiếng Trung là 边界 (danh từ), 境界 (danh từ), 畔.

边界 Danh từ

biānjièHán Việt: BIÊN GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới

Xem đầy đủ từ "边界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

境界 Danh từ

jìngjièHán Việt: CẢNH GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới

Xem đầy đủ từ "境界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畔

pànHán Việt: BẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên; rìa; ranh giới

Xem đầy đủ từ "畔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

界限 Danh từ

jièxiànHán Việt: GIỚI HẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới

Xem đầy đủ từ "界限": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

界 Danh từ

jièHán Việt: GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới; biên giới; đường biên giới

Xem đầy đủ từ "界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

端倪 Danh từ

duānníHán Việt: ĐOAN NGHÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới

Xem đầy đủ từ "端倪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垓

gāi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ranh giới

Xem đầy đủ từ "垓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ranh giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ranh giới tiếng Trung là gì?

"ranh giới" trong tiếng Trung là 边界 (danh từ), 境界 (danh từ), 畔.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.