TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tính toán tiếng Trung là gì?

"tính toán" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 计 (động từ), 推算 (động từ).

估计 Động từ

gūjìHán Việt: CỔ KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ước tính; đánh giá; tính toán

Xem đầy đủ từ "估计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

计 Động từ

jìHán Việt: KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推算 Động từ

tuīsuànHán Việt: SUY TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "推算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盘算 Động từ

pánsuànHán Việt: BÀN TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "盘算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

算计 Động từ

suànjiHán Việt: TOÁN KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "算计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

划算 Tính từ

huásuànHán Việt: HOA TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "划算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

核算 Động từ

hésuànHán Việt: HẠCH TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán

Xem đầy đủ từ "核算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tính toán tiếng Trung là gì?

"tính toán" trong tiếng Trung là 估计 (động từ), 计 (động từ), 推算 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.