TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tôn kính tiếng Trung là gì?

"tôn kính" trong tiếng Trung là 尊重 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬爱 (động từ).

尊重 Động từ

zūnzhòngHán Việt: TÔN TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "尊重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尊敬 Động từ

zūnjìngHán Việt: TÔN KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng; tôn kính; kính trọng

  • 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

Xem đầy đủ từ "尊敬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬爱 Động từ

jìng'àiHán Việt: KÍNH ÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kính trọng và yêu quý; tôn kính

Xem đầy đủ từ "敬爱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞻仰 Động từ

zhānyǎngHán Việt: CHIÊM NGƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "瞻仰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崇敬 Động từ

chóngjìngHán Việt: SÙNG KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "崇敬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬 Động từ

jìngHán Việt: KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kính trọng; tôn kính

Xem đầy đủ từ "敬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肃

sùHán Việt: TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "肃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬仰 Động từ

jìngyǎngHán Việt: KÍNH NGƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "敬仰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬畏 Động từ

jìngwèiHán Việt: KÍNH ÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "敬畏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悊

zhéHán Việt: TRIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "悊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尊崇 Động từ

zūnchóngHán Việt: TÔN SÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính

Xem đầy đủ từ "尊崇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôn kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tôn kính tiếng Trung là gì?

"tôn kính" trong tiếng Trung là 尊重 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬爱 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.