Tôn kính tiếng Trung là gì?
"tôn kính" trong tiếng Trung là 尊重 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬爱 (động từ).
尊重 Động từ
Hán Việt: TÔN TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
尊敬 Động từ
Hán Việt: TÔN KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn trọng; tôn kính; kính trọng
- 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
敬爱 Động từ
Hán Việt: KÍNH ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính trọng và yêu quý; tôn kính
瞻仰 Động từ
Hán Việt: CHIÊM NGƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
崇敬 Động từ
Hán Việt: SÙNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
敬 Động từ
Hán Việt: KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính trọng; tôn kính
肃
Hán Việt: TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
敬仰 Động từ
Hán Việt: KÍNH NGƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
敬畏 Động từ
Hán Việt: KÍNH ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
悊
Hán Việt: TRIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
尊崇 Động từ
Hán Việt: TÔN SÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôn kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 虔敬qiánjìngTính từ · Tôn kính
- 奉若神明fèngruòshénmíngCụm từ · Tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính
- 推尊tuīzūnĐộng từ · Tôn kính
- 神圣shénshèngTính từ · Tôn kính
- 尚shàngPhó từ · Tôn kính
- 敬重jìngzhòngĐộng từ · Tôn kính
- 崇尚chóngshàngĐộng từ · Tôn kính
- 奉fèngĐộng từ · Tôn kính
- 尊zūnDanh từ · Tôn kính
- 崇chóngDanh từ · Tôn kính
- 穆mùTôn kính
- 愭qíTôn kính
- 推崇tuīchóngĐộng từ · Tôn kính
- 虔qiánDanh từ · Tôn kính
- 景仰jǐngyǎngĐộng từ · Tôn kính
- 翊yìTôn kính
- 惕tìTôn kính
- 尊奉zūnfèngĐộng từ · Tôn kính
- 尙shàngTôn kính
Câu hỏi thường gặp
Tôn kính tiếng Trung là gì?
"tôn kính" trong tiếng Trung là 尊重 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬爱 (động từ).