Tạo ra tiếng Trung là gì?
"tạo ra" trong tiếng Trung là 造成 (động từ), 创造 (động từ), 导致 (động từ).
造成 Động từ
Hán Việt: TẠO THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra; tạo ra; khiến
创造 Động từ
Hán Việt: SÁNG TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo ra
- 上帝创造了天地。 Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
导致 Động từ
Hán Việt: ĐẠO TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
生成 Động từ
Hán Việt: SINH THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại
打造 Động từ
Hán Việt: ĐẢ TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo ra
创 Động từ
Hán Việt: SÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
创制 Động từ
Hán Việt: SÁNG CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; thiết lập; tạo ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 生造shēngzàoĐộng từ · Tạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)
- 出chūĐộng từ · Sản xuất; tạo ra; sinh ra; ra đời; hiện ra; sản sinh
- 产生chǎnshēngĐộng từ · Tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
- 成就chéngjiùĐộng từ · Tạo ra
- 营造yíngzàoĐộng từ · Tạo ra
- 虚构xūgòuĐộng từ · Tạo ra
- 带来dàiláiĐộng từ · Mang lại; tạo ra
- 生出shēngchūĐộng từ · Tạo ra
- 滋生zīshēngĐộng từ · Tạo ra
- 创设chuàngshèĐộng từ · Tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)
- 缔造dìzàoĐộng từ · Tạo ra
- 铸就zhùjiùĐộng từ · Tạo ra
Câu hỏi thường gặp
Tạo ra tiếng Trung là gì?
"tạo ra" trong tiếng Trung là 造成 (động từ), 创造 (động từ), 导致 (động từ).