TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tốt tiếng Trung là gì?

"tốt" trong tiếng Trung là 好 (tính từ), 良好 (tính từ), 好好 (phó từ).

好 Tính từ

hǎoHán Việt: HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
  • 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.

Xem đầy đủ từ "好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

良好 Tính từ

liánghǎoHán Việt: LƯƠNG HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

Xem đầy đủ từ "良好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好好 Phó từ

hǎohǎoHán Việt: HẢO HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực

  • 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.

Xem đầy đủ từ "好好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

优良 Tính từ

yōuliángHán Việt: ƯU LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

Xem đầy đủ từ "优良": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

善 Động từ

shànHán Việt: THIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt (có đức); có đức; nhân đức; tử tế; ổn thỏa; đáng khát khao; đáng ao ước

Xem đầy đủ từ "善": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

良 Phó từ

liángHán Việt: LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

Xem đầy đủ từ "良": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娥

éHán Việt: NGA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

Xem đầy đủ từ "娥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好生 Phó từ

hǎoshēngHán Việt: HẢO SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng

Xem đầy đủ từ "好生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

臧

zāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt

Xem đầy đủ từ "臧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tốt tiếng Trung là gì?

"tốt" trong tiếng Trung là 好 (tính từ), 良好 (tính từ), 好好 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.