TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thời gian tiếng Trung là gì?

"thời gian" trong tiếng Trung là 时间 (danh từ), 时候 (danh từ), 季节 (danh từ).

时间 Danh từ

shíjiānHán Việt: THỜI GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

  • 时间就是金钱。 Thời gian là vàng.
  • 时间不等人。 Thời gian không chờ đợi ai cả.

Xem đầy đủ từ "时间": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时候 Danh từ

shíhouHán Việt: THỜI HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时候": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

季节 Danh từ

jìjiéHán Việt: QUÝ TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "季节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时刻 Phó từ

shíkèHán Việt: THỜI KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时光 Danh từ

shíguāngHán Việt: THỜI QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时光": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时节 Danh từ

shíjiéHán Việt: THỜI TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa; thời gian

Xem đầy đủ từ "时节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时辰 Danh từ

shíchenHán Việt: THỜI THÌN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时辰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时分 Danh từ

shífēnHán Việt: THỜI PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时日 Danh từ

shírìHán Việt: THỜI NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "时日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天时 Danh từ

tiānshíHán Việt: THIÊN THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian

Xem đầy đủ từ "天时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời gian" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời gian tiếng Trung là gì?

"thời gian" trong tiếng Trung là 时间 (danh từ), 时候 (danh từ), 季节 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.