TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực sự tiếng Trung là gì?

"thực sự" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 确实 (tính từ), 实在 (tính từ).

真正 Tính từ

zhēnzhèngHán Việt: CHÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt

  • 当我们明白真正的自己时,生活开始了。 Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.

Xem đầy đủ từ "真正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确实 Tính từ

quèshíHán Việt: XÁC THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "确实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实在 Tính từ

shízàiHán Việt: THỰC TẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "实在": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

非常 Phó từ

fēichángHán Việt: PHI THƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất; thực sự

Xem đầy đủ từ "非常": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

果然 Phó từ

guǒránHán Việt: QUẢ NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "果然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简直 Phó từ

jiǎnzhíHán Việt: GIẢN TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự; thật sự

Xem đầy đủ từ "简直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

的确 Phó từ

díquèHán Việt: ĐÍCH XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "的确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

真是 Thán từ

zhēnshiHán Việt: CHÂN THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự; thật sự

Xem đầy đủ từ "真是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

真的 Phó từ

zhēndeHán Việt: CHÂN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự; thật sự; quả thật

Xem đầy đủ từ "真的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

端的 Phó từ

duāndìHán Việt: ĐOAN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "端的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

真个 Phó từ

zhēngèHán Việt: CHÂN CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thật sự; thực sự; quả thật

Xem đầy đủ từ "真个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

委实 Phó từ

wěishíHán Việt: ỦY THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "委实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实属

shíshǔHán Việt: THỰC THUỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "实属": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寔 Danh từ

shíHán Việt: THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "寔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

真真 Phó từ

zhēnzhēnHán Việt: CHÂN CHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực sự

Xem đầy đủ từ "真真": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực sự tiếng Trung là gì?

"thực sự" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 确实 (tính từ), 实在 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.