Trì hoãn tiếng Trung là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Trung là 推迟 (động từ), 耽误 (động từ), 拖延 (động từ).
推迟 Động từ
Hán Việt: SUY TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
耽误 Động từ
Hán Việt: ĐAM NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
拖延 Động từ
Hán Việt: THA DIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
延期 Động từ
Hán Việt: DIÊN KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
延缓 Động từ
Hán Việt: DIÊN HOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
延迟 Động từ
Hán Việt: DIÊN TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trì hoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 迟滞chízhìTính từ · Trì hoãn
- 迟误chíwùĐộng từ · Trì hoãn
- 缓期huǎnqīĐộng từ · Trì hoãn
- 迟延chíyánĐộng từ · Trì hoãn
- 拖拖拉拉tuōtuōlālāTrì hoãn
- 延宕yándàngĐộng từ · Trì hoãn
- 推延tuīyánĐộng từ · Trì hoãn
- 延搁yángēĐộng từ · Trì hoãn
- 愆期qiānqīĐộng từ · Trì hoãn
- 拖延时间tuōyánshíjiānTrì hoãn
- 泡蘑菇pàomóguĐộng từ · Trì hoãn
- 推tuīĐộng từ · Trì hoãn
- 延长yánchángĐộng từ · Trì hoãn
- 挨áiĐộng từ · Trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
- 拖tuōĐộng từ · Trì hoãn
- 泡pàoĐộng từ · Trì hoãn; la cà
- 误wùĐộng từ · Trì hoãn
- 淹yānĐộng từ · Trì hoãn
- 缓huǎnĐộng từ · Trì hoãn; lùi thời điểm lại
- 延yánTừ khu biệt · Trì hoãn
- 耗hàoĐộng từ · Trì hoãn
- 耽搁dāngeĐộng từ · Trì hoãn
- 展zhǎnTrì hoãn
- 耽dānTrì hoãn
Câu hỏi thường gặp
Trì hoãn tiếng Trung là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Trung là 推迟 (động từ), 耽误 (động từ), 拖延 (động từ).