TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trả lời tiếng Trung là gì?

"trả lời" trong tiếng Trung là 回答 (động từ), 答复 (động từ), 答辩 (động từ).

回答 Động từ

huídáHán Việt: HỒI ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời; đáp

  • 你为什么不回答? Sao bạn không trả lời?
  • 我可以回答所有问题。 Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này.

Xem đầy đủ từ "回答": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

答复 Động từ

dáfùHán Việt: ĐÁP PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "答复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

答辩 Động từ

dábiànHán Việt: ĐÁP BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời (một cáo buộc)

Xem đầy đủ từ "答辩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

答 Động từ

dáHán Việt: ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "答": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回复 Động từ

huífùHán Việt: HỒI PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

  • 我很抱歉回复晚了。 Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ.

Xem đầy đủ từ "回复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回信 Động từ

huíxìnHán Việt: HỒI TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "回信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应对 Động từ

yìngduìHán Việt: ỨNG ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời; đáp lại; phản hồi

Xem đầy đủ từ "应对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应 Động từ

yìngHán Việt: ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回覆 Động từ

huífùHán Việt: HỒI PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "回覆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

答话 Động từ

dáhuàHán Việt: ĐÁP THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "答话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对答 Động từ

duìdáHán Việt: ĐỐI ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "对答": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作答 Động từ

zuòdáHán Việt: TÁC ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "作答": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应答 Động từ

yìngdáHán Việt: ỨNG ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời; phản hồi

Xem đầy đủ từ "应答": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回话 Danh từ

huíhuàHán Việt: HỒI THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời

Xem đầy đủ từ "回话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời tiếng Trung là gì?

"trả lời" trong tiếng Trung là 回答 (động từ), 答复 (động từ), 答辩 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.