TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngũ

五 nghĩa là năm.

Nghĩa của 五

wǔ

NGŨ
  1. Năm
  2. 5

Từ ghép có 五

Thành ngữ có 五

  • 三五成群 — Từng nhóm ba, bốn người
  • 五花八门 — Muôn hình vạn trạng
  • 一五一十 — Đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
  • 五颜六色 — Nhiều màu sắc
  • 五脏六腑 — Năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • 四分五裂 — Chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức)
  • 五彩缤纷 — Muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
  • 五体投地 — Quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
  • 伸手不见五指 — Tối đen như mực
  • 五光十色 — Sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
  • 三令五申 — Ra lệnh hết lần này đến lần khác
  • 三番五次 — Lặp đi lặp lại
  • 隔三差五 — Mỗi vài ngày
  • 三纲五常 — Ba nguyên tắc và năm đức hạnh
  • 五短身材 — Thấp, lùn
  • 五大三粗 — Vạm vỡ
  • 学富五车 — Uyên bác và học vấn sâu rộng
  • 五色缤纷 — Ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
  • 五味俱全 — Đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời
  • 四舍五入 — Làm tròn lên hoặc xuống

Câu ví dụ với 五

  • 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.Tatoeba #4289997
  • 一,二,三,四,五。 Yī, èr, sān, sì, wǔ.Một, hai, ba, bốn, năm.Tatoeba #12993361
  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

五 nghĩa là gì?

五 (wǔ) nghĩa là năm.

五 đọc thế nào?

五 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五 là gì?

Âm Hán Việt của 五 là "ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.