TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑, 閒

Âm Hán Việt NHÀN
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿵门木 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhàn

闲 nghĩa là đóng kín.

Nghĩa của 闲

xián

NHÀNphồn thể 閑
  1. Đóng kín
  2. (biến thể của 闲 (xián)) nhàn rỗi
  3. Không có việc
  4. Rảnh rỗi

xián

NHÀNphồn thể 閒
  1. Nhàn rỗi
  2. Không có việc
  3. Thư nhàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闲

Trái nghĩa

Từ ghép có 闲

Thành ngữ có 闲

Câu hỏi thường gặp

闲 nghĩa là gì?

闲 (xián) nghĩa là đóng kín.

闲 đọc thế nào?

闲 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲 là gì?

Âm Hán Việt của 闲 là "nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.