TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阶

jiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 階, 堦

Âm Hán Việt GIAI
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: giai

阶 nghĩa là cấp bậc hoặc bước, cầu thang.

Nghĩa của 阶

jiē

GIAIphồn thể 階
  1. Cấp bậc hoặc bước
  2. Cầu thang

jiē

GIAIphồn thể 堦
  1. Biến thể của 阶 (jiē)

Từ ghép có 阶

Thành ngữ có 阶

  • 进身之阶 — Bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn
  • 土阶茅屋 — Bậc thềm đất và căn nhà tranh
  • 土阶茅茨 — Bậc thềm đất và căn lều tranh

Câu hỏi thường gặp

阶 nghĩa là gì?

阶 (jiē) nghĩa là cấp bậc hoặc bước, cầu thang.

阶 đọc thế nào?

阶 đọc là jiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 阶 là gì?

Âm Hán Việt của 阶 là "giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.