TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐

yǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱

Âm Hán Việt ẨN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ẩn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ẩn, ấn

隐 nghĩa là bí mật, ẩn.

Nghĩa của 隐

yǐn

ẨNphồn thể 隱
  1. hình thức ghép Bí mật; ẩn; giấu; mật mã-

yìn

ẨNphồn thể 隱
  1. Dựa vào

Từ ghép có 隐

Thành ngữ có 隐

Câu hỏi thường gặp

隐 nghĩa là gì?

隐 (yǐn, yìn) nghĩa là bí mật, ẩn.

隐 đọc thế nào?

隐 đọc là yǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐 là gì?

Âm Hán Việt của 隐 là "ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.