Ý tưởng tiếng Trung là gì?
"ý tưởng" trong tiếng Trung là 理念 (danh từ), 念头 (danh từ), 意.
理念 Danh từ
Hán Việt: LÝ NIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý tưởng
念头 Danh từ
Hán Việt: NIỆM ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ; ý tưởng; ý định
意
Hán Việt: Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý tưởng
意念 Danh từ
Hán Việt: Ý NIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý tưởng
主意 Danh từ
Hán Việt: CHỦ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý tưởng
- 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- 最后一个听我说我的主意的人认为我疯了。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 想头xiǎngtouDanh từ · Ý tưởng
- 想xiǎngĐộng từ · Ý tưởng, quan niệm
- 意思yìsiDanh từ · Ý tưởng
- 思想sīxiǎngDanh từ · Ý tưởng
- 概念gàiniànDanh từ · Ý tưởng
- 观念guānniànDanh từ · Ý tưởng
- 念niànĐộng từ · Ý tưởng
- 构思gòusīĐộng từ · Ý tưởng
- 点子diǎnziDanh từ · Ý tưởng
- 表象biǎoxiàngDanh từ · Ý tưởng
- 魂灵húnlíngDanh từ · Ý tưởng
- 辙zhé(thường sau 有 (yǒu) hoặc 没 (méi)) cách; ý tưởng
- 建言jiànyánĐộng từ · Ý tưởng
- 脑瓜nǎoguāDanh từ · Ý tưởng
- 脑瓜儿nǎoguārDanh từ · Ý tưởng
Câu hỏi thường gặp
Ý tưởng tiếng Trung là gì?
"ý tưởng" trong tiếng Trung là 理念 (danh từ), 念头 (danh từ), 意.