TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ý tưởng tiếng Trung là gì?

"ý tưởng" trong tiếng Trung là 理念 (danh từ), 念头 (danh từ), 意.

理念 Danh từ

lǐniànHán Việt: LÝ NIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý tưởng

Xem đầy đủ từ "理念": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

念头 Danh từ

niàntouHán Việt: NIỆM ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy nghĩ; ý tưởng; ý định

Xem đầy đủ từ "念头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意

yìHán Việt: Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý tưởng

Xem đầy đủ từ "意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意念 Danh từ

yìniànHán Việt: Ý NIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý tưởng

Xem đầy đủ từ "意念": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

主意 Danh từ

zhǔyiHán Việt: CHỦ Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý tưởng

  • 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
  • 最后一个听我说我的主意的人认为我疯了。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí

Xem đầy đủ từ "主意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ý tưởng tiếng Trung là gì?

"ý tưởng" trong tiếng Trung là 理念 (danh từ), 念头 (danh từ), 意.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.