TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đầu tiên tiếng Trung là gì?

"đầu tiên" trong tiếng Trung là 第一 (số từ), 先 (phó từ), 最初 (danh từ).

第一 Số từ

dìyīHán Việt: ĐỆ NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên

Xem đầy đủ từ "第一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先 Phó từ

xiānHán Việt: TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước; đầu tiên; sớm hơn

Xem đầy đủ từ "先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

最初 Danh từ

zuìchūHán Việt: TỐI SƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên

Xem đầy đủ từ "最初": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原始 Tính từ

yuánshǐHán Việt: NGUYÊN THỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên

Xem đầy đủ từ "原始": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

首次 Danh từ

shǒucìHán Việt: THỦ THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên

Xem đầy đủ từ "首次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

最先 Tính từ

zuìxiānHán Việt: TỐI TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên

Xem đầy đủ từ "最先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

首家

shǒujiāHán Việt: THỦ GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)

Xem đầy đủ từ "首家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đầu tiên tiếng Trung là gì?

"đầu tiên" trong tiếng Trung là 第一 (số từ), 先 (phó từ), 最初 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.