TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dẫn đến tiếng Trung là gì?

"dẫn đến" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 导致 (động từ), 引发 (động từ).

引起 Động từ

yǐnqǐHán Việt: DẪN KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Xem đầy đủ từ "引起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

导致 Động từ

dǎozhìHán Việt: ĐẠO TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Xem đầy đủ từ "导致": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引发 Động từ

yǐnfāHán Việt: DẪN PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đến

Xem đầy đủ từ "引发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通往 Động từ

tōngwǎngHán Việt: THÔNG VÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đến

  • 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "通往": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通向 Động từ

tōngxiàngHán Việt: THÔNG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đến

  • 这个传送门通向另一个世界。 Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.

Xem đầy đủ từ "通向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引向 Động từ

yǐnxiàngHán Việt: DẪN HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đến

Xem đầy đủ từ "引向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dẫn đến tiếng Trung là gì?

"dẫn đến" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 导致 (động từ), 引发 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.