Dẫn đến tiếng Trung là gì?
"dẫn đến" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 导致 (động từ), 引发 (động từ).
引起 Động từ
Hán Việt: DẪN KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
导致 Động từ
Hán Việt: ĐẠO TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
引发 Động từ
Hán Việt: DẪN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến
通往 Động từ
Hán Việt: THÔNG VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến
- 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.
通向 Động từ
Hán Việt: THÔNG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến
- 这个传送门通向另一个世界。 Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
引向 Động từ
Hán Việt: DẪN HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 产生chǎnshēngĐộng từ · Tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
- 致使zhìshǐĐộng từ · Dẫn đến
- 使得shǐdeĐộng từ · Làm cho; gây ra; dẫn đến
- 致zhìĐộng từ · Gây ra; dẫn đến; do đó
- 酿成niàngchéngĐộng từ · Dẫn đến (kết quả xấu)
- 连带liándàiĐộng từ · Dẫn đến
- 出乎chūhūĐộng từ · Dẫn đến
- 招致zhāozhìĐộng từ · Dẫn đến
- 落得luòdeDẫn đến
- 导出dǎochūĐộng từ · Dẫn đến
- 酿niàngDẫn đến
- 凑成còuchéngDẫn đến
Câu hỏi thường gặp
Dẫn đến tiếng Trung là gì?
"dẫn đến" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 导致 (động từ), 引发 (động từ).