TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dẫn dắt tiếng Trung là gì?

"dẫn dắt" trong tiếng Trung là 领导 (động từ), 率领 (động từ), 带领 (động từ).

领导 Động từ

lǐngdǎoHán Việt: LÃNH ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "领导": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

率领 Động từ

shuàilǐngHán Việt: SUẤT LĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "率领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

带领 Động từ

dàilǐng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "带领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

主导 Động từ

zhǔdǎoHán Việt: CHỦ ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "主导": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领 Động từ

lǐng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn, dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

统领 Động từ

tǒnglǐngHán Việt: THỐNG LĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "统领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前导

qiándǎoHán Việt: TIỀN ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt

Xem đầy đủ từ "前导": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诱导 Động từ

yòudǎoHán Việt: DỤ ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn

Xem đầy đủ từ "诱导": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn dắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dẫn dắt tiếng Trung là gì?

"dẫn dắt" trong tiếng Trung là 领导 (động từ), 率领 (động từ), 带领 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.