Dẫn dắt tiếng Trung là gì?
"dẫn dắt" trong tiếng Trung là 领导 (động từ), 率领 (động từ), 带领 (động từ).
领导 Động từ
Hán Việt: LÃNH ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
率领 Động từ
Hán Việt: SUẤT LĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
带领 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
主导 Động từ
Hán Việt: CHỦ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
领 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn, dẫn dắt
统领 Động từ
Hán Việt: THỐNG LĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
前导
Hán Việt: TIỀN ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt
诱导 Động từ
Hán Việt: DỤ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn dắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 羑yǒuDẫn dắt
- 帅shuàiDẫn dắt; chỉ huy
- 引导yǐndǎoĐộng từ · Dẫn dắt
- 将jiàngPhó từ · Chỉ huy; dẫn dắt
- 率shuàiĐộng từ · Dẫn dắt
- 引yǐnĐộng từ · Dẫn dắt
- 勒lèĐộng từ · Chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.)
- 引领yǐnlǐngĐộng từ · Dẫn dắt
- 灌注guànzhùĐộng từ · Dẫn dắt
- 领航lǐnghángĐộng từ · Dẫn dắt
- 引逗yǐndòuĐộng từ · Dẫn dắt
- 导览dǎolǎnĐộng từ · Dẫn dắt
Câu hỏi thường gặp
Dẫn dắt tiếng Trung là gì?
"dẫn dắt" trong tiếng Trung là 领导 (động từ), 率领 (động từ), 带领 (động từ).