TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dừng lại tiếng Trung là gì?

"dừng lại" trong tiếng Trung là 止步 (động từ), 驻足 (động từ), 停下 (động từ).

止步 Động từ

zhǐbùHán Việt: CHỈ BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại

Xem đầy đủ từ "止步": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驻足 Động từ

zhùzúHán Việt: TRÚ TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại (đi bộ)

Xem đầy đủ từ "驻足": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

停下 Động từ

tíngxiàHán Việt: ĐÌNH HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại

  • 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!
  • 他跑得太快,停下来时气吁吁的。 Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "停下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

停步 Động từ

tíngbùHán Việt: ĐÌNH BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại

Xem đầy đủ từ "停步": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

停下来 Động từ

tíngxiàláiHán Việt: ĐÌNH HẠ LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại

  • 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

Xem đầy đủ từ "停下来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dừng lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dừng lại tiếng Trung là gì?

"dừng lại" trong tiếng Trung là 止步 (động từ), 驻足 (động từ), 停下 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.