TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dựa vào tiếng Trung là gì?

"dựa vào" trong tiếng Trung là 凭 (giới từ), 依据 (động từ), 依托 (động từ).

凭 Giới từ

píngHán Việt: BẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "凭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依据 Động từ

yījùHán Việt: Y CỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "依据": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依托 Động từ

yītuōHán Việt: Y THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "依托": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拄 Động từ

zhǔHán Việt: TRỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "拄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

靠 Động từ

kàoHán Việt: KHÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "靠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凭借 Động từ

píngjièHán Việt: BẰNG TÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "凭借": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赖 Động từ

làiHán Việt: LẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "赖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依照 Động từ

yīzhàoHán Việt: Y CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo; dựa vào

Xem đầy đủ từ "依照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倚 Động từ

yǐHán Việt: Ỷ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.

Xem đầy đủ từ "倚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凭藉

píngjiè giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "凭藉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恃

shìHán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "恃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赖以 Liên từ

làiyǐHán Việt: LẠI DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "赖以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凭着 Giới từ

píngzheHán Việt: BẰNG TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "凭着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依仗 Động từ

yīzhàngHán Việt: Y TRƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "依仗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踞

jùHán Việt: CỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựa vào

Xem đầy đủ từ "踞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dựa vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dựa vào tiếng Trung là gì?

"dựa vào" trong tiếng Trung là 凭 (giới từ), 依据 (động từ), 依托 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.