TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giúp đỡ tiếng Trung là gì?

"giúp đỡ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 辅助 (động từ), 援助 (động từ).

帮助 Động từ

bāngzhùHán Việt: BANG TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giúp đỡ; hỗ trợ

  • 你需要我们的帮助吗? Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "帮助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辅助 Động từ

fǔzhùHán Việt: PHỤ TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ; giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "辅助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

援助 Động từ

yuánzhùHán Việt: VIỆN TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "援助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扶持 Động từ

fúchíHán Việt: PHÙ TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "扶持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

助力 Động từ

zhùlìHán Việt: TRỢ LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giúp đỡ; hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "助力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giúp đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giúp đỡ tiếng Trung là gì?

"giúp đỡ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 辅助 (động từ), 援助 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.