Giúp đỡ tiếng Trung là gì?
"giúp đỡ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 辅助 (động từ), 援助 (động từ).
帮助 Động từ
Hán Việt: BANG TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp đỡ; hỗ trợ
- 你需要我们的帮助吗? Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
辅助 Động từ
Hán Việt: PHỤ TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗ trợ; giúp đỡ
援助 Động từ
Hán Việt: VIỆN TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp đỡ
扶持 Động từ
Hán Việt: PHÙ TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp đỡ
助力 Động từ
Hán Việt: TRỢ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp đỡ; hỗ trợ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giúp đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 帮衬bāngchènĐộng từ · Giúp đỡ
- 帮帮忙bāngbangmángThán từ · Giúp đỡ
- 帮忙bāngmángĐộng từ · Giúp đỡ
- 扶fúĐộng từ · Giúp đỡ
- 赞成zànchéngĐộng từ · Giúp đỡ
- 协助xiézhùĐộng từ · Giúp đỡ
- 赞助zànzhùĐộng từ · Giúp đỡ
- 救援jiùyuánĐộng từ · Giúp đỡ
- 拯救zhěngjiùĐộng từ · Ứng cứu , cứu giúp , giúp đỡ
- 丞chéngTính từ · Có tính hỗ trợ, giúp đỡ, giúp việc
- 协xiéGiúp đỡ
- 佽cìGiúp đỡ
- 拉扯lācheĐộng từ · Giúp đỡ
- 掖yèGiúp đỡ
- 周全zhōuquánTính từ · Giúp đỡ
- 宥yòuGiúp đỡ
- 支招zhīzhāoĐộng từ · Giúp đỡ
- 补益bǔyìDanh từ · Giúp đỡ
- 拯zhěngGiúp đỡ
- 助益zhùyìDanh từ · Giúp đỡ
- 扶掖fúyèĐộng từ · Giúp đỡ
- 施惠shīhuìĐộng từ · Giúp đỡ
Câu hỏi thường gặp
Giúp đỡ tiếng Trung là gì?
"giúp đỡ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 辅助 (động từ), 援助 (động từ).