Giống như tiếng Trung là gì?
"giống như" trong tiếng Trung là 好像 (động từ), 如同 (động từ), 正如 (động từ).
好像 Động từ
Hán Việt: HẢO TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
如同 Động từ
Hán Việt: NHƯ ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
正如 Động từ
Hán Việt: CHÍNH NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
好比 Động từ
Hán Việt: HẢO TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như; có thể so sánh với
宛如 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
一如 Tính từ
Hán Việt: NHẤT NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
俨然 Tính từ
Hán Việt: NGHIỄM NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
恰似 Động từ
Hán Việt: CÁP TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
宛然 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
恍若 Động từ
Hán Việt: HOẢNG NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 宛若wǎnruòĐộng từ · Giống như
- 不啻bùchìĐộng từ · Giống như
- 恍如huǎngrúTính từ · Giống như
- 犹之乎yóuzhīhūGiống như (gì đó)
- 一样yīyàngTính từ · Giống như
- 等děngĐộng từ · Bằng với; giống như
- 类lèiLượng từ · Giống như
- 似的shìdeTrợ từ · Giống như
- 仿佛fǎngfúPhó từ · Dường như; phảng phất; giống như
- 好似hǎosìĐộng từ · Giống như
- 便是biànshìĐộng từ · Giống như
- 犹yóuDanh từ · Giống như
- 肖xiàoGiống như
- 形同xíngtóngGiống như
Câu hỏi thường gặp
Giống như tiếng Trung là gì?
"giống như" trong tiếng Trung là 好像 (động từ), 如同 (động từ), 正如 (động từ).