TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kỹ năng tiếng Trung là gì?

"kỹ năng" trong tiếng Trung là 技能 (danh từ), 技巧 (danh từ), 技术 (danh từ).

技能 Danh từ

jìnéngHán Việt: KỸ NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "技能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

技巧 Danh từ

jìqiǎoHán Việt: KỸ XẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "技巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

技术 Danh từ

jìshùHán Việt: KỸ THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng

Xem đầy đủ từ "技术": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

功夫 Danh từ

gōngfuHán Việt: CÔNG PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "功夫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

本领 Danh từ

běnlǐngHán Việt: BẢN LĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "本领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

技艺 Danh từ

jìyìHán Việt: KỸ NGHỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "技艺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

技 Danh từ

jìHán Việt: KỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "技": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

艺

yìHán Việt: NGHỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "艺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身手 Danh từ

shēnshǒuHán Việt: THÂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ năng

Xem đầy đủ từ "身手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỹ năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kỹ năng tiếng Trung là gì?

"kỹ năng" trong tiếng Trung là 技能 (danh từ), 技巧 (danh từ), 技术 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.