Kỹ năng tiếng Trung là gì?
"kỹ năng" trong tiếng Trung là 技能 (danh từ), 技巧 (danh từ), 技术 (danh từ).
技能 Danh từ
Hán Việt: KỸ NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
技巧 Danh từ
Hán Việt: KỸ XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
技术 Danh từ
Hán Việt: KỸ THUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
功夫 Danh từ
Hán Việt: CÔNG PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
本领 Danh từ
Hán Việt: BẢN LĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
技艺 Danh từ
Hán Việt: KỸ NGHỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
技 Danh từ
Hán Việt: KỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
艺
Hán Việt: NGHỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
身手 Danh từ
Hán Việt: THÂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ năng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỹ năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 手法shǒufǎDanh từ · Kỹ năng
- 本事běnshiDanh từ · Kỹ năng
- 工夫gōngfuDanh từ · Kỹ năng
- 手段shǒuduànDanh từ · Kỹ năng; khả năng
- 手腕shǒuwànDanh từ · Kỹ năng
- 功力gōnglìDanh từ · Kỹ năng
- 两手liǎngshǒuDanh từ · Kỹ năng
- 工gōngDanh từ · Kỹ năng
- 伎jìKỹ năng
- 伎俩jìliǎngDanh từ · Kỹ năng
- 道行dàohéngDanh từ · Kỹ năng
- 手笔shǒubǐDanh từ · Kỹ năng
- 两把刷子liǎngbǎshuāziKỹ năng
Câu hỏi thường gặp
Kỹ năng tiếng Trung là gì?
"kỹ năng" trong tiếng Trung là 技能 (danh từ), 技巧 (danh từ), 技术 (danh từ).