Khéo léo tiếng Trung là gì?
"khéo léo" trong tiếng Trung là 巧妙 (tính từ), 妙 (tính từ), 委婉 (tính từ).
巧妙 Tính từ
Hán Việt: XẢO DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo; thông minh
妙 Tính từ
Hán Việt: DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
委婉 Tính từ
Hán Việt: ỦY UYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
灵巧 Tính từ
Hán Việt: LINH XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
心灵手巧 Động từ
Hán Việt: TÂM LINH THỦ XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
Xem đầy đủ từ "心灵手巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
纯熟 Tính từ
Hán Việt: THUẦN THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
轻巧 Tính từ
Hán Việt: KHINH XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khéo léo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 婉言wǎnyánDanh từ · Khéo léo
- 识趣shíqùĐộng từ · Khéo léo
- 憸xiānKhéo léo
- 灵妙língmiàoTuyệt vời; khéo léo; thông minh
- 圆yuánTính từ · Khéo léo
- 策略cèlüèDanh từ · Khéo léo; tài tình
- 巧qiǎoTính từ · Khéo léo
- 手腕shǒuwànDanh từ · Khéo léo
- 别具匠心biéjùjiàngxīnCụm từ · Khéo léo
- 娴熟xiánshúTính từ · Khéo léo
- 婉转wǎnzhuǎnTính từ · Khéo léo
- 婉wǎnKhéo léo
- 知趣zhīqùĐộng từ · Khéo léo
- 浑圆húnyuánTính từ · Khéo léo (cách làm việc)
- 识相shíxiàngĐộng từ · Khéo léo
- 机巧jīqiǎoTính từ · Khéo léo
- 洗练xǐliànTính từ · Khéo léo
- 毚chánKhéo léo
Câu hỏi thường gặp
Khéo léo tiếng Trung là gì?
"khéo léo" trong tiếng Trung là 巧妙 (tính từ), 妙 (tính từ), 委婉 (tính từ).