Liên quan tiếng Trung là gì?
"liên quan" trong tiếng Trung là 相关 (động từ), 涉及 (động từ), 牵扯 (động từ).
相关 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan
涉及 Động từ
Hán Việt: THIỆP CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
牵扯 Động từ
Hán Việt: KHIÊN XẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan; dính líu
牵涉 Động từ
Hán Việt: KHIÊN THIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan
事关 Động từ
Hán Việt: SỰ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 关涉guānshèĐộng từ · Liên quan (đến)
- 关系guānxiDanh từ · Liên quan
- 关guānĐộng từ · Liên quan; dính líu
- 包括bāokuòĐộng từ · Liên quan
- 牵qiānĐộng từ · Liên quan
- 相应xiāngyìngTính từ · Liên quan
- 有关yǒuguānĐộng từ · Liên quan
- 缠chánĐộng từ · Liên quan
- 涉shèLiên quan
- 相联xiāngliánLiên quan
- 瓜葛guāgéDanh từ · Liên quan
- 关乎guānhūĐộng từ · Liên quan
- 归口guīkǒuLiên quan (phụ trách việc gì)
- 附设fùshèĐộng từ · Liên quan
- 当事dāngshìDanh từ · Liên quan (đến một vấn đề)
- 错综cuòzōngĐộng từ · Liên quan
- 挨边āibiānĐộng từ · Liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
Câu hỏi thường gặp
Liên quan tiếng Trung là gì?
"liên quan" trong tiếng Trung là 相关 (động từ), 涉及 (động từ), 牵扯 (động từ).